| Phiên Bản | Giá Xe |
|---|---|
| Lynk & Co 03 Plus: | 739.000.000 đ |
| Lynk & Co 03 Pro: | 788.000.000 đ |
Lynk & Co 03 là mẫu sedan thể thao cao cấp được trang bị hệ thống khung gầm CPA, giá xe Lynk & Co 03 được công bố vào ngày 12 tháng 8 năm 2026.

Lynk & Co 03 gây ấn tượng mạnh với ngôn ngữ thiết kế "Wind" lấy cảm hứng từ những đường nét khí động học, tạo nên dáng vẻ fastback thể thao với tư thế "Dive Posture" luôn sẵn sàng bứt tốc . Điểm nhấn đặc trưng nằm ở cụm đèn định vị Aurora Borealis và đèn hậu LED Energy Cube.

Mẫu sedan có phần mui vuốt dốc, đi kèm trọng tâm thấp, thiết kế quen thuộc trên những mẫu xe thiên về vận hành thể thao. Kiểu đèn định vị LED tách biệt, nổi khối, đặt trên nắp capo của 03 cũng hiếm thấy trong phân khúc.

Một cánh gió tích hợp vào đuôi xe vừa tạo điểm nhấn thị giác, vừa tối ưu hiệu quả khí động học khi vận hành tốc độ cao. Cụm đèn hậu LED Energy Cube vắt ngang đuôi, kết hợp hiệu ứng ánh sáng động với những đồ họa bắt mắt, thể hiện chất trẻ trung, công nghệ của mẫu xe nhà Lynk & Co.

Bề mặt táp-lô, thành cửa được trang trí với da lộn và đường chỉ khâu tương phản. Ghế trước cũng mang phong cách thể thao, chỉnh điện 6 hướng, thông gió, nhớ vị trí ghế lái (bản Plus).

Xe sở hữu màn hình giải trí 15,4 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto. Cần số dạng điện tử, điều hòa hai vùng độc lập. Bản cao cấp nhất có dàn âm thanh 14 loa, công suất 1.000 W, đa dạng chế độ nghe nhạc.

Lynk & Co 03 sở hữu động cơ tăng áp 1.5, công suất tối đa 174 mã lực tại tua máy 5.500 vòng/ phút. Mô-men xoắn cực đại 290 Nm từ 2.000 – 3.500 vòng/ phút. Hộp số loại tự động 7 cấp ly hợp kép. So với các đối thủ trong phân khúc, hiệu suất của 03 thuộc nhóm dẫn đầu.

Hiệu suất phanh vượt trội, từ 100 km/h về 0 chỉ trong 35,5m.
Công nghệ an toàn cũng là điểm mạnh trên Lynk & Co 03 với hàng dài danh sách tính năng hỗ trợ lái như: cân bằng điện tử, ga tự động, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảnh báo áp suất lốp, camera 360 độ... Tất cả tính năng trên đều là tiêu chuẩn trên cả hai phiên bản mới của 03.
| Động cơ | 1.5T(BHE15) |
| Công suất cực đại | 174hp/128kW/5500 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 205 |
| Hộp số/Dẫn động | 7DCT/FWD |
| Hệ thống treo (Trước/Sau) | MacPherson có thanh cân bằng/ Đà liến kết có thanh cân bằng |
| Hệ thống lái | EPAS - Trợ lực điện |
| Kích thước lốp | 225/45 R18 |
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao (mm) | 4700 x 1843 x 1460 |
| Tự trọng (kg) | 1.470 |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 405 |